follow-up

Anh /ˈfɒləʊ ʌp/Mỹ /ˈfɑːloʊ ʌp/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ follow-up

Nghĩa của follow-up

  1. n.việc theo dõi; bước tiếp theoAn action continuing or checking earlier work or treatment.
  2. adj.tiếp theo; mang tính theo dõiDone after something to continue it or check its results.

Câu ví dụ

The clinic arranged a follow-up to check my recovery.

Phòng khám đã sắp xếp lịch tái khám để kiểm tra quá trình hồi phục của tôi.

A follow-up study is needed to determine whether the training programme produces lasting improvements in employment outcomes.

Cần tiến hành nghiên cứu tiếp theo để xác định liệu chương trình đào tạo có mang lại cải thiện bền vững về kết quả việc làm hay không.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

follow (v.)

💡 danh từ và tính từ viết có dấu gạch nối; cụm động từ follow up thì viết rời, không có dấu gạch nối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dynamicself-employment →