fluorescent
Anh /flɔːˈresənt/Mỹ /flʊˈresənt/
C1Khoa học
Nghĩa của fluorescent
- adj.phát huỳnh quang; thuộc đèn huỳnh quangEmitting light through fluorescence, or using this effect for lighting.
- adj.rực rỡ; màu sắc chói sángHaving an extremely bright, noticeable colour.
Câu ví dụ
The fluorescent lamp flickered above the kitchen sink.
Bóng đèn huỳnh quang chập chờn phía trên bồn rửa bát trong bếp.
Replacing fluorescent lighting with more efficient alternatives can lower electricity consumption in schools and offices.
Thay thế hệ thống chiếu sáng huỳnh quang bằng các giải pháp hiệu quả hơn có thể giảm mức tiêu thụ điện trong trường học và văn phòng.
Cụm từ thường gặp
- fluorescent lighting — chiếu sáng huỳnh quang
- fluorescent tube — ống đèn huỳnh quang
- fluorescent yellow — màu vàng huỳnh quang
Họ từ
fluorescence (n.) · fluoresce (v.)
💡 Chú ý viết đúng chính tả fluorescent; thường đi với lamp hoặc tube.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →