flower

Anh /ˈflaʊə/Mỹ /ˈflaʊər/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ flower

Nghĩa của flower

  1. n.hoaThe often colourful part of a plant that produces seeds.
  2. v.nở hoaTo produce flowers.

Câu ví dụ

She placed fresh flowers in a vase by the window.

Cô ấy cắm những bông hoa tươi vào chiếc bình cạnh cửa sổ.

Planting native flowers in urban parks can support pollinating insects and improve local biodiversity.

Trồng hoa bản địa trong các công viên thành phố có thể nuôi dưỡng côn trùng thụ phấn và cải thiện đa dạng sinh học ở địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

flowering (adj.) · flowery (adj.)

Đồng nghĩa

bloom, blossom

💡 flower vừa là danh từ nghĩa là hoa, vừa là động từ nghĩa là nở hoa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nicecloudy →