flock

Anh /flɒk/Mỹ /flɑːk/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ flock

Nghĩa của flock

  1. n.đàn (chim; cừu; dê)A group of birds, sheep, or goats
  2. v.tụ tập đông đảo; kéo đến ồ ạtGo or gather somewhere in large numbers

Câu ví dụ

A flock of geese landed beside the quiet lake.

Một đàn ngỗng đáp xuống bên hồ yên tĩnh.

Visitors flock to coastal towns during summer, bringing income but also placing pressure on local infrastructure.

Du khách kéo đến các thị trấn ven biển vào mùa hè, mang lại thu nhập nhưng cũng gây áp lực lên cơ sở hạ tầng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

gather, crowd

Trái nghĩa

disperse

💡 Đàn chim và đàn cừu thường dùng flock; đàn bò thường dùng herd.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← glittergenerator →