float

Anh /fləʊt/Mỹ /floʊt/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ float

Nghĩa của float

  1. v.nổi; trôiTo stay on a liquid's surface or move gently through air.
  2. v.đưa ra đề xuất để cân nhắcTo suggest an idea for others to consider.
  3. n.xe trang trí diễu hànhA decorated vehicle used in a parade.

Câu ví dụ

A yellow leaf floated gently across the garden pond.

Một chiếc lá vàng trôi nhẹ nhàng qua ao trong vườn.

Researchers have floated the idea of using artificial islands to provide additional housing in crowded coastal cities.

Các nhà nghiên cứu đã đề xuất ý tưởng sử dụng đảo nhân tạo để cung cấp thêm nhà ở cho những thành phố ven biển đông đúc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

floating (adj.) · floatation (n.)

Đồng nghĩa

drift

Trái nghĩa

sink

💡 float an idea nghĩa là đưa ra ý tưởng để mọi người cùng cân nhắc, không phải là thực hiện ý tưởng đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← plugbug →