flicker

Anh /ˈflɪkə/Mỹ /ˈflɪkər/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ flicker

Nghĩa của flicker

  1. v.lập lòe; chập chờnto shine unsteadily, becoming brighter and dimmer repeatedly
  2. n.ánh sáng chập chờn; ánh lửa lập lòea brief or unsteady movement of light
  3. n.thoáng qua; một chút cảm xúc thoáng hiệna slight feeling or expression that appears briefly

Câu ví dụ

The candle flickered when she opened the kitchen door.

Ngọn nến lập lòe khi cô ấy mở cửa bếp.

When streetlights flicker or fail, pedestrians may feel less secure in urban public spaces.

Khi đèn đường nhấp nháy hoặc tắt, người đi bộ có thể cảm thấy kém an toàn hơn ở không gian công cộng đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

flickering (adj.)

💡 a flicker of có thể đi với hope và các danh từ khác, diễn tả một cảm xúc thoáng qua.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← analogyaerodynamics →