flatten

Anh /ˈflætn/Mỹ /ˈflætn/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ flatten

Nghĩa của flatten

  1. v.làm phẳng; san phẳngto make something flat or become flat
  2. v.san bằng; phá sậpto destroy something so that it falls to the ground

Câu ví dụ

Flatten the dough gently with the palm of your hand.

Dùng lòng bàn tay nhẹ nhàng ấn bột cho phẳng.

Developers sometimes flatten existing buildings rather than renovate them, increasing construction waste and destroying local heritage.

Các nhà phát triển đôi khi san bằng những tòa nhà hiện có thay vì cải tạo, làm tăng rác xây dựng và phá hủy di sản địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

flat (adj.) · flatness (n.)

Đồng nghĩa

level, smooth

Trái nghĩa

raise

💡 flatten out cũng có thể chỉ giá cả hoặc đường cong đi vào trạng thái ổn định.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← announcerinvoice →