flat

Anh /flæt/Mỹ /flæt/

A1Thành phố
Tranh minh họa từ flat

Nghĩa của flat

  1. n.căn hộa set of rooms forming a home within a building
  2. adj.phẳng; bằng phẳnglevel and smooth, without raised or curved parts
  3. adj.xẹp; hết hơihaving too little air inside, especially a tyre

Câu ví dụ

We rent a small flat above a busy bakery.

Chúng tôi thuê một căn hộ nhỏ phía trên một tiệm bánh đông khách.

Building affordable flats near public transport could reduce commuting costs for many urban workers.

Xây dựng các căn hộ giá phải chăng gần giao thông công cộng có thể giảm chi phí đi lại cho nhiều người lao động thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

flatten (v.) · flatness (n.)

Đồng nghĩa

apartment, level

Trái nghĩa

uneven

💡 Với nghĩa căn hộ, người Anh thường dùng flat, còn người Mỹ thường dùng apartment.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slowlyglasses →