fixed

Anh /fɪkst/Mỹ /fɪkst/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ fixed

Nghĩa của fixed

  1. adj.cố định; không đổiset and not changing or adjustable
  2. adj.được lắp chặtsecurely attached in one position

Câu ví dụ

This cafe offers lunch at a fixed price.

Quán cà phê này phục vụ bữa trưa với giá cố định.

Workers on fixed incomes may struggle to afford basic necessities when inflation significantly increases the cost of living.

Người lao động có thu nhập cố định có thể khó chi trả các nhu cầu thiết yếu khi lạm phát đẩy chi phí sinh hoạt tăng mạnh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fix (v.) · fixing (n.)

Đồng nghĩa

set, unchanging

Trái nghĩa

variable, flexible

💡 Fixed price là giá cố định; fixed cũng có thể là quá khứ phân từ của fix.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cattlespice →