cattle

Anh /ˈkætl/Mỹ /ˈkætl/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ cattle

Nghĩa của cattle

  1. n.gia súc; bòFarm animals kept for their milk or meat.

Câu ví dụ

The cattle gathered under a tree during the storm.

Đàn bò tụ lại dưới một gốc cây trong cơn bão.

Raising cattle requires substantial land and water, which can place pressure on local ecosystems.

Chăn nuôi gia súc đòi hỏi nhiều đất và nước, điều này có thể gây áp lực lên hệ sinh thái địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Cattle là danh từ tập hợp số nhiều, đi với are; một con bò không nói a cattle.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← casualfixed →