fish

Anh /fɪʃ/Mỹ /fɪʃ/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ fish

Nghĩa của fish

  1. n.cá; thịt cáan animal living in water with fins; its edible flesh
  2. v.đánh bắt cá; câu cáto try to catch fish

Câu ví dụ

We watched small fish swimming under the wooden bridge.

Chúng tôi ngắm những chú cá nhỏ bơi dưới cây cầu gỗ.

Eating locally caught fish can support coastal communities, provided that fishing practices protect marine ecosystems.

Ăn cá đánh bắt tại địa phương có thể hỗ trợ cộng đồng ven biển, miễn là cách đánh bắt bảo vệ được hệ sinh thái biển.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fishing (n.) · fishery (n.)

💡 Nhiều con cá nói chung vẫn dùng fish; thịt cá là danh từ không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← memberdaughter →