daughter

Anh /ˈdɔːtə/Mỹ /ˈdɔtər/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ daughter

Nghĩa của daughter

  1. n.con gáiSomeone's female child.

Câu ví dụ

Their daughter made pancakes for the whole family.

Con gái của họ làm bánh kếp cho cả nhà.

Equal access to education ensures that daughters and sons have similar opportunities to develop their talents.

Quyền tiếp cận giáo dục bình đẳng bảo đảm rằng con gái và con trai đều có cơ hội tương tự để phát triển tài năng của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

daughter-in-law (n.)

💡 daughter-in-law là con dâu, không phải con gái riêng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fishsheep →