findings

Anh /ˈfaɪndɪŋz/Mỹ /ˈfaɪndɪŋz/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ findings

Nghĩa của findings

  1. n.kết quả nghiên cứu; phát hiện điều trainformation or conclusions obtained through research or investigation

Câu ví dụ

We shared our findings with the rest of the class.

Chúng tôi đã chia sẻ kết quả của mình với các bạn còn lại trong lớp.

The findings suggest that access to green spaces is associated with better mental health among urban residents.

Kết quả cho thấy việc tiếp cận không gian xanh có liên quan đến sức khỏe tinh thần tốt hơn ở cư dân thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

find (v.) · finding (n.)

Đồng nghĩa

results, conclusions

💡 Thường dùng ở dạng số nhiều, như the findings suggest; động từ đi sau không chia ở số ít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gallontender →