financial

Anh /faɪˈnænʃəl/Mỹ /faɪˈnænʃəl/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ financial

Nghĩa của financial

  1. adj.thuộc tài chính; thuộc ngân sách; thuộc ngân hàngrelating to money or how it is managed

Câu ví dụ

We asked for financial advice before buying our first home.

Chúng tôi đã xin lời tư vấn tài chính trước khi mua căn nhà đầu tiên.

Financial support for disadvantaged students can improve access to higher education and reduce long-term inequality.

Hỗ trợ tài chính cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn có thể giúp các em dễ tiếp cận giáo dục đại học hơn và giảm bất bình đẳng lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

finance (n.) · finance (v.) · financially (adv.)

Đồng nghĩa

monetary

💡 financial nhấn mạnh tiền bạc và việc quản lý tài chính; economic nhấn mạnh kinh tế nói chung.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pastechin →