fin

Anh /fɪn/Mỹ /fɪn/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ fin

Nghĩa của fin

  1. n.vây cá; vâya flat body part or structure aiding movement or stability
  2. n.chân nhái lặna flat rubber covering worn on a foot for swimming

Câu ví dụ

We spotted a shark's fin just above the water.

Chúng tôi nhìn thấy vây cá mập ngay trên mặt nước.

Changes in fin shape can affect how efficiently fish move through different aquatic environments.

Thay đổi hình dạng vây có thể ảnh hưởng đến hiệu quả bơi lội của cá trong các môi trường nước khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

finned (adj.)

💡 Khi chỉ chân nhái lặn thường dùng dạng số nhiều fins.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ecologypostal →