field

Anh /fiːld/Mỹ /fiːld/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ field

Nghĩa của field

  1. n.cánh đồng; đồng cỏan area of land used for crops or farm animals
  2. n.lĩnh vực; chuyên ngànha particular area of study or work
  3. n.sân thi đấu; bãi thể thaoan area of ground used for playing a sport

Câu ví dụ

We watched sheep grazing in the field behind our cottage.

Chúng tôi nhìn đàn cừu gặm cỏ trên cánh đồng sau nhà nhỏ của mình.

Research in the field of renewable energy could create employment opportunities and reduce dependence on fossil fuels.

Nghiên cứu trong lĩnh vực năng lượng tái tạo có thể tạo ra cơ hội việc làm và giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nói về lĩnh vực nghiên cứu hoặc công việc, thường dùng in the field of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← couchonline →