fibreglass

Anh /ˈfaɪbəɡlɑːs/Mỹ /ˈfaɪbərɡlæs/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ fibreglass

Nghĩa của fibreglass

  1. n.sợi thủy tinh; sợi thủy tinh gia cườngfine glass fibres, or plastic strengthened with these fibres

Câu ví dụ

Our small fibreglass boat is easy to carry ashore.

Chiếc thuyền sợi thủy tinh nhỏ của chúng tôi dễ dàng kéo lên bờ.

Fibreglass is widely used in construction because it combines low weight with considerable strength and durability.

Sợi thủy tinh được sử dụng rộng rãi trong xây dựng vì vừa nhẹ, vừa chắc và bền lâu.

Cụm từ thường gặp

💡 Cách viết kiểu Anh là fibreglass, kiểu Mỹ là fiberglass.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← colonelartery →