fellowship

Anh /ˈfeləʊʃɪp/Mỹ /ˈfeloʊʃɪp/

C1Giáo dục
Tranh minh họa từ fellowship

Nghĩa của fellowship

  1. n.học bổng nghiên cứu; vị trí nghiên cứu viênFunding or a position supporting advanced study or research.
  2. n.tình bạn; tình đồng độiFriendship and support among people with shared interests.
  3. n.hội; tổ chứcA group united by shared interests or beliefs.

Câu ví dụ

My sister won a fellowship to study marine life.

Chị tôi giành được học bổng nghiên cứu về sinh vật biển.

A research fellowship can enable early-career scientists to investigate environmental problems without facing immediate financial pressure.

Học bổng nghiên cứu có thể giúp các nhà khoa học mới vào nghề điều tra các vấn đề môi trường mà không phải đối mặt ngay với áp lực tài chính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fellow (n.)

💡 Nghĩa học bổng thường đếm được; nghĩa tình bạn đồng hành thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deemmourning →