feed

Anh /fiːd/Mỹ /fiːd/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ feed

Nghĩa của feed

  1. v.cho ăn; ănGive food to someone or an animal, or eat food.
  2. n.thức ăn chăn nuôiFood given to farm animals.
  3. n.dòng thông tin cập nhậtA regularly updated stream of online content.

Câu ví dụ

Please feed the cat before you leave for school.

Trước khi đi học, con hãy cho mèo ăn nhé.

School meal programmes help feed children whose families cannot consistently afford nutritious food.

Chương trình bữa ăn học đường giúp những trẻ em có gia đình không đủ khả năng mua thực phẩm bổ dưỡng thường xuyên có bữa ăn no.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

feeding (n.) · feeder (n.)

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ đều là fed; feed on nghĩa là lấy ... làm thức ăn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← setpancake →