feeble

Anh /ˈfiːbəl/Mỹ /ˈfiːbəl/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ feeble

Nghĩa của feeble

  1. adj.yếu ớt; nhỏ yếuLacking physical strength, energy, or intensity.
  2. adj.thiếu sức thuyết phục; vô hiệuToo weak to convince people or achieve a useful result.

Câu ví dụ

After the illness, he felt too feeble to cook.

Sau khi ốm, ông ấy cảm thấy quá yếu để nấu nổi bữa ăn.

Feeble enforcement of environmental regulations allows some factories to continue polluting rivers without facing meaningful consequences.

Việc thực thi các quy định bảo vệ môi trường yếu kém khiến một số nhà máy tiếp tục làm ô nhiễm sông ngòi mà không phải chịu hậu quả thực sự.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

feebly (adv.) · feebleness (n.)

Đồng nghĩa

weak, frail

Trái nghĩa

strong, vigorous

💡 Từ này có thể tả cơ thể hoặc giọng nói, cũng có thể chê lời bào chữa hay nỗ lực là vô lực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← posturedeadlock →