deadlock

Anh /ˈdedlɒk/Mỹ /ˈdedlɑːk/

C1Công việc
Tranh minh họa từ deadlock

Nghĩa của deadlock

  1. n.bế tắc; thế giằng coA situation where disagreement prevents any further progress.

Câu ví dụ

Our discussion reached a deadlock over who should pay.

Cuộc thảo luận của chúng tôi rơi vào bế tắc khi không ai chịu trả tiền.

An independent mediator may help break the deadlock when negotiations between employers and workers fail.

Một hòa giải viên độc lập có thể giúp phá vỡ bế tắc khi các cuộc đàm phán giữa chủ lao động và người lao động thất bại.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

deadlocked (adj.)

Đồng nghĩa

stalemate, impasse

💡 Thường đi với reach hoặc break; nhấn mạnh sự bất đồng khiến mọi việc không thể tiến triển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← feeblecapillary →