capillary
Anh /kəˈpɪləri/Mỹ /ˈkæpəleri/
C1Khoa học
Nghĩa của capillary
- n.mao mạch; ống mao dẫna tiny blood vessel or an extremely narrow tube
- adj.thuộc mao mạch; thuộc hiện tượng mao dẫnrelating to tiny blood vessels or liquid movement through narrow spaces
Câu ví dụ
The diagram shows a capillary beside several skin cells.
Hình vẽ cho thấy một mao mạch nằm cạnh vài tế bào da.
Capillary action allows water to move through narrow spaces in soil, helping moisture reach plant roots.
Hiện tượng mao dẫn cho phép nước di chuyển qua các khe hở nhỏ trong đất, giúp độ ẩm đến được rễ cây.
Cụm từ thường gặp
- capillary action — hiện tượng mao dẫn
- capillary blood — máu mao mạch
- capillary tube — ống mao dẫn
- capillary network — mạng lưới mao mạch
💡 Số nhiều là capillaries; cách đọc của Anh và Mỹ có trọng âm ở vị trí khác nhau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →