fatuous

Anh /ˈfætʃ.u.əs/Mỹ /ˈfætʃ.u.əs/

C2Tư duy
Tranh minh họa từ fatuous

Nghĩa của fatuous

  1. adj.ngớ ngẩn và tự cho mình đúngFoolish and unreasonable, often with misplaced confidence

Câu ví dụ

His fatuous suggestion was to water plants with lemonade.

Đề nghị ngớ ngẩn của anh ấy là dùng nước chanh để tưới cây.

The fatuous assumption that technology alone can solve poverty ignores the importance of education and effective governance.

Giả định ngớ ngẩn rằng chỉ riêng công nghệ có thể xóa đói giảm nghèo sẽ bỏ qua tầm quan trọng của giáo dục và quản trị hiệu quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fatuously (adv.) · fatuousness (n.)

Đồng nghĩa

foolish, inane, silly

Trái nghĩa

sensible

💡 Trang trọng và mang nghĩa chê bai, thường dùng để phê phán lời nói hoặc ý tưởng vừa ngu ngốc vừa tự mãn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← marinermien →