fasten

Anh /ˈfɑːsən/Mỹ /ˈfæsən/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ fasten

Nghĩa của fasten

  1. v.cài chặt; thắt; cố địnhto close or attach something securely

Câu ví dụ

Please fasten your seat belt before we leave.

Xin hãy thắt dây an toàn trước khi chúng ta rời đi.

Passengers must fasten their seat belts during takeoff and landing to reduce the risk of injury.

Hành khách phải thắt dây an toàn khi máy bay cất cánh và hạ cánh để giảm nguy cơ chấn thương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fastener (n.) · unfasten (v.)

Đồng nghĩa

secure, attach

Trái nghĩa

unfasten, undo

💡 Chữ t không được phát âm; từ trái nghĩa unfasten nghĩa là mở ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← urgentrole →