fantasy

Anh /ˈfæntəsi/Mỹ /ˈfæntəsi/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ fantasy

Nghĩa của fantasy

  1. n.điều mơ tưởng; ảo tưởngAn imagined situation that is unlikely to happen
  2. n.truyện giả tưởng; tác phẩm kỳ ảoStories featuring magic, imaginary worlds, or impossible events

Câu ví dụ

Living in a castle was my favourite childhood fantasy.

Sống trong một lâu đài là giấc mơ thời thơ ấu mà tôi yêu thích nhất.

Fantasy literature can encourage young readers to explore moral questions through imaginary worlds and unusual characters.

Văn học giả tưởng có thể khuyến khích độc giả trẻ khám phá các vấn đề đạo đức thông qua những thế giới hư cấu và nhân vật khác thường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fantasise (v.) · fantasize (v.)

Đồng nghĩa

daydream

Trái nghĩa

reality

💡 Một điều mơ tưởng cụ thể đếm được; khi chỉ thể loại văn học giả tưởng thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← photographiccontext →