context

Anh /ˈkɒntekst/Mỹ /ˈkɑːntekst/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ context

Nghĩa của context

  1. n.bối cảnh; hoàn cảnhThe circumstances surrounding an event that help explain it.
  2. n.ngữ cảnh; văn cảnhThe surrounding words that help explain a word or statement.

Câu ví dụ

Her silence made sense once I understood the context.

Sau khi hiểu bối cảnh, tôi đã hiểu vì sao cô ấy im lặng.

Historical events should be examined in their social context rather than judged solely by contemporary standards.

Các sự kiện lịch sử nên được xem xét trong bối cảnh xã hội của chúng, thay vì chỉ đánh giá theo tiêu chuẩn của thời nay.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

contextual (adj.) · contextualise (v.)

Đồng nghĩa

background, circumstances

💡 out of context nghĩa là tách khỏi ngữ cảnh, thường dùng khi cắt xén câu chữ để nói sai ý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fantasygolden →