fair

Anh /feə/Mỹ /fer/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ fair

Nghĩa của fair

  1. adj.công bằng; hợp lýtreating people equally or reasonably
  2. adj.da trắng; sáng màuhaving pale skin or light hair
  3. n.hội chợ; chợ phiênan event where people display or sell goods and services

Câu ví dụ

We took turns choosing games to keep things fair.

Chúng tôi lần lượt chọn trò chơi để mọi người đều công bằng.

A fair education system should give every child access to quality teaching, regardless of family income.

Một hệ thống giáo dục công bằng nên cho mọi trẻ em tiếp cận giảng dạy chất lượng, bất kể thu nhập của gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fairly (adv.) · fairness (n.) · unfair (adj.)

Đồng nghĩa

just, equitable

Trái nghĩa

unfair

💡 fair chỉ sự đối xử công bằng; fairly còn có nghĩa là khá.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← correctlyvacation →