faint

Anh /feɪnt/Mỹ /feɪnt/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ faint

Nghĩa của faint

  1. adj.mờ nhạt; yếu ớtnot strong, clear or easy to notice
  2. adj.choáng váng; sắp ngấtfeeling weak and close to losing consciousness
  3. v.ngất xỉu; bất tỉnhto suddenly lose consciousness for a short time

Câu ví dụ

A faint light shone through the bedroom curtains.

Một ánh sáng mờ nhạt rọi qua rèm cửa phòng ngủ.

Astronomers use powerful telescopes to detect faint objects that cannot be seen with the naked eye.

Các nhà thiên văn dùng kính viễn vọng mạnh để phát hiện những thiên thể mờ nhạt mà mắt thường không nhìn thấy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

faintly (adv.) · faintness (n.)

Đồng nghĩa

weak, dim

Trái nghĩa

strong

💡 feel faint nghĩa là sắp ngất; faint khi là động từ mới có nghĩa là ngất xỉu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← landlordinsane →