landlord

Anh /ˈlændlɔːd/Mỹ /ˈlændlɔːrd/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ landlord

Nghĩa của landlord

  1. n.chủ nhà; người cho thuêsomeone who rents out property or land to others
  2. n.chủ quán rượua man who owns or manages a pub

Câu ví dụ

Our landlord came over to fix the leaking tap.

Chủ nhà của chúng tôi đến sửa vòi nước bị rò rỉ.

Local authorities should require landlords to maintain safe living conditions for all their tenants.

Chính quyền địa phương nên yêu cầu chủ nhà bảo đảm điều kiện sống an toàn cho tất cả người thuê.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

landlady (n.) · landownership (n.)

💡 Chủ nhà là landlord, người thuê là tenant; nghĩa thứ hai thường gặp ở Anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prescribefaint →