faction

Anh /ˈfækʃən/Mỹ /ˈfækʃən/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ faction

Nghĩa của faction

  1. n.phe phái; bè pháiA subgroup whose views conflict with others in a larger group.

Câu ví dụ

One faction of our club wants a new leader.

Một phe trong câu lạc bộ của chúng tôi muốn có người lãnh đạo mới.

A powerful faction within the ruling party opposed the proposed reforms to the national education system.

Một phe phái có thế lực trong đảng cầm quyền đã phản đối các cải cách được đề xuất đối với hệ thống giáo dục quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

factional (adj.) · factionalism (n.)

Đồng nghĩa

camp, splinter group

💡 Thường chỉ nhóm nhỏ có quan điểm đối lập trong một tổ chức lớn, đặc biệt trong chính trị.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conscientiouslyaboriginal →