eye

Anh /aɪ/Mỹ /aɪ/

A1Sức khỏe
Tranh minh họa từ eye

Nghĩa của eye

  1. n.mắtone of the two body parts used for seeing
  2. n.con mắt tinh tường; khả năng nhận xétan ability to notice or judge particular qualities
  3. v.nhìn; quan sát kỹto look at someone or something with particular interest

Câu ví dụ

She closed her eyes and listened to the rain.

Cô ấy nhắm mắt lại và lắng nghe tiếng mưa.

Designers need an eye for detail to create public spaces that are both attractive and accessible.

Người thiết kế cần có con mắt tinh tế để chú ý đến các chi tiết, nhằm tạo nên những không gian công cộng vừa đẹp vừa dễ tiếp cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

eyebrow (n.) · eyelid (n.) · eyesight (n.)

💡 an eye for nghĩa là có con mắt tinh tường về; keep an eye on nghĩa là để ý đến hoặc trông nom.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← colourafternoon →