afternoon

Anh /ˌɑːftəˈnuːn/Mỹ /ˌæftɚˈnuːn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ afternoon

Nghĩa của afternoon

  1. n.buổi chiềuThe time between midday and evening.

Câu ví dụ

We spent the afternoon baking bread in the kitchen.

Cả buổi chiều chúng tôi làm bánh mì trong bếp.

Schools could offer afternoon sports sessions to help students develop healthier habits and stronger friendships.

Trường học có thể tổ chức các buổi thể thao vào buổi chiều để giúp học sinh hình thành thói quen lành mạnh hơn và xây dựng tình bạn bền chặt hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Nói chung về buổi chiều dùng in; khi nói về một buổi chiều của ngày cụ thể dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← eyeT-shirt →