extravagant

Anh /ɪkˈstrævəɡənt/Mỹ /ɪkˈstrævəɡənt/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ extravagant

Nghĩa của extravagant

  1. adj.xa hoa; hoang phíSpending or costing much more money than necessary.
  2. adj.quá mức; khoa trươngGoing beyond what is reasonable or believable.

Câu ví dụ

Buying another silk coat seemed extravagant on her budget.

Mua thêm một chiếc áo khoác lụa nữa có vẻ quá xa xỉ so với ngân sách của cô ấy.

Extravagant spending on international events can divert public funds from essential healthcare and education services.

Chi tiêu hoang phí cho các sự kiện quốc tế có thể làm chệch hướng nguồn tài chính công khỏi các dịch vụ y tế và giáo dục thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

extravagance (n.) · extravagantly (adv.)

Đồng nghĩa

lavish, excessive

Trái nghĩa

frugal, restrained

💡 Vừa có thể chỉ việc tiêu tiền vô độ, vừa có thể chỉ lời nói hoặc yêu cầu quá đáng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cellularhepatitis →