cellular

Anh /ˈseljələ/Mỹ /ˈseljələr/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ cellular

Nghĩa của cellular

  1. adj.thuộc tế bàoRelating to the cells of living organisms.
  2. adj.thuộc mạng di độngUsing a mobile network divided into local coverage areas.

Câu ví dụ

Our teacher showed us cellular structures through a microscope.

Thầy giáo của chúng tôi cho chúng tôi quan sát cấu trúc tế bào qua kính hiển vi.

Research into cellular damage may help scientists develop treatments for diseases associated with ageing.

Nghiên cứu về tổn thương tế bào có thể giúp các nhà khoa học phát triển phương pháp điều trị các bệnh liên quan đến lão hóa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cell (n.) · unicellular (adj.) · multicellular (adj.)

💡 Trong sinh học nghĩa là thuộc về tế bào; trong viễn thông nghĩa là thuộc mạng di động chia thành các vùng phủ sóng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chamberextravagant →