extract

Anh /ɪkˈstrækt/Mỹ /ɪkˈstrækt/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ extract

Nghĩa của extract

  1. v.chiết xuất; trích xuất; lấy rato remove or obtain something from a larger source
  2. n.đoạn trích; trích đoạna short passage taken from a longer piece of writing
  3. n.chất chiết xuất; caoa substance obtained by removing it from its original source

Câu ví dụ

The dentist carefully extracted the damaged tooth this morning.

Nha sĩ đã cẩn thận nhổ chiếc răng hỏng sáng nay.

Researchers extract useful information from large datasets to identify patterns in household energy consumption.

Các nhà nghiên cứu trích xuất thông tin hữu ích từ các tập dữ liệu lớn để xác định quy luật tiêu thụ năng lượng của hộ gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

extraction (n.) · extractor (n.)

💡 Động từ nhấn trọng âm ở âm tiết sau; danh từ đọc là /ˈekstrækt/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← altitudefeminine →