extinguish

Anh /ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/Mỹ /ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ extinguish

Nghĩa của extinguish

  1. v.dập tắt; làm tắtto stop a fire or flame from burning
  2. v.làm tan biến (hy vọng...); xóa bỏto bring a feeling, hope, or idea to an end

Câu ví dụ

We extinguished the campfire before getting into our tents.

Chúng tôi đã dập tắt lửa trại trước khi chui vào lều.

Prolonged unemployment can extinguish young people's hopes of achieving financial independence and securing stable housing.

Tình trạng thất nghiệp kéo dài có thể dập tắt hy vọng đạt được độc lập tài chính và có nhà ở ổn định của giới trẻ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

extinguisher (n.)

Đồng nghĩa

put out

Trái nghĩa

ignite, light

💡 Là ngoại động từ; trong giao tiếp hằng ngày, "dập lửa" cũng có thể dùng put out.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← intrinsicdwindle →