external

Anh /ɪkˈstɜːnəl/Mỹ /ɪkˈstɝːnəl/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ external

Nghĩa của external

  1. adj.bên ngoài; ở ngoàiLocated on the outside of something.
  2. adj.từ bên ngoài; đến từ bên ngoàiComing from outside a particular organisation, system, or situation.

Câu ví dụ

The builders painted the external walls pale yellow.

Các thợ xây sơn tường bên ngoài màu vàng nhạt.

Universities often rely on external funding to conduct research that cannot be supported by tuition fees alone.

Các trường đại học thường dựa vào nguồn tài trợ bên ngoài để tiến hành nghiên cứu mà học phí riêng không thể chi trả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

externally (adv.)

Đồng nghĩa

outer, outside

Trái nghĩa

internal

💡 external trái nghĩa với internal; trên nhãn thuốc có nghĩa là chỉ dùng ngoài da.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alarmingpraise →