extent

Anh /ɪkˈstent/Mỹ /ɪkˈstent/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ extent

Nghĩa của extent

  1. n.mức độ; phạm viHow much something happens or how far it reaches.

Câu ví dụ

We only discovered the extent of the leak yesterday.

Hôm qua chúng tôi mới phát hiện mức độ rò rỉ nghiêm trọng đến đâu.

The extent to which public transport reduces pollution depends on passenger numbers and energy sources.

Mức độ giao thông công cộng làm giảm ô nhiễm phụ thuộc vào số lượng hành khách và nguồn năng lượng sử dụng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

extend (v.) · extension (n.) · extensive (adj.) · extensively (adv.)

💡 Để diễn đạt nghĩa ở một mức độ nào đó, dùng to some extent.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← speciesclaw →