expire

Anh /ɪkˈspaɪə/Mỹ /ɪkˈspaɪr/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ expire

Nghĩa của expire

  1. v.hết hạn; mất hiệu lựcReach the end of an officially allowed or valid period.

Câu ví dụ

My passport expires next month, so I must renew it.

Hộ chiếu của tôi hết hạn vào tháng sau nên tôi phải làm thủ tục gia hạn.

When temporary work permits expire, employees may face uncertainty about their future employment and residence.

Khi giấy phép làm việc tạm thời hết hạn, người lao động có thể đối mặt với sự bất định về việc làm và cư trú trong tương lai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

expiry (n.) · expiration (n.)

Đồng nghĩa

run out

💡 Đây là nội động từ: hợp đồng hết hạn dùng expires, không dùng is expired.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← grasshoppermold →