expiration

Anh /ˌekspəˈreɪʃən/Mỹ /ˌekspəˈreɪʃən/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ expiration

Nghĩa của expiration

  1. n.sự hết hạn; sự mãn hạnthe end of the period when something remains valid

Câu ví dụ

Check the expiration date before you buy the yoghurt.

Hãy kiểm tra hạn sử dụng trước khi bạn mua sữa chua.

The expiration of temporary work permits can create uncertainty for both employees and local businesses.

Việc hết hạn các giấy phép lao động tạm thời có thể gây bất định cho cả người lao động lẫn doanh nghiệp địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

expire (v.)

Đồng nghĩa

expiry

💡 Khi nói về sự hết hạn, tiếng Anh Mỹ thường dùng expiration, tiếng Anh Anh thường dùng expiry.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← upholdconformity →