conformity

Anh /kənˈfɔːməti/Mỹ /kənˈfɔːrməti/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ conformity

Nghĩa của conformity

  1. n.sự tuân theo; sự a dua theo số đôngBehaviour that follows accepted rules, standards, or group expectations.

Câu ví dụ

Our art teacher encourages creativity rather than strict conformity.

Giáo viên mỹ thuật của chúng tôi khuyến khích sự sáng tạo chứ không đòi hỏi tuân thủ khuôn khổ nghiêm ngặt.

Strong pressure for conformity in schools may discourage students from questioning established ideas and developing independent judgement.

Áp lực phải tuân theo khuôn mẫu trong trường học có thể khiến học sinh ngại đặt câu hỏi về những ý tưởng đã có và cản trở việc phát triển khả năng phán đoán độc lập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conform (v.) · conformist (n.) · nonconformity (n.)

Đồng nghĩa

compliance

Trái nghĩa

nonconformity

💡 in conformity with nghĩa là phù hợp với hoặc tuân theo một quy tắc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← expirationformality →