experience
Anh /ɪkˈspɪəriəns/Mỹ /ɪkˈspɪriəns/
Nghĩa của experience
- n.kinh nghiệmknowledge or skill gained by doing things
- n.trải nghiệm; kinh nghiệm sốngsomething that happens to you or that you do
- v.trải qua; cảm nhậnto have something happen to you or feel something
Câu ví dụ
My sister has years of experience repairing old bicycles.
Chị gái tôi có nhiều năm kinh nghiệm sửa xe đạp cũ.
Work experience can help graduates develop practical skills that employers value alongside academic qualifications.
Kinh nghiệm làm việc có thể giúp sinh viên tốt nghiệp phát triển những kỹ năng thực tế mà nhà tuyển dụng đánh giá cao bên cạnh bằng cấp học thuật.
Cụm từ thường gặp
- gain experience — tích lũy kinh nghiệm
- work experience — kinh nghiệm làm việc
- a rewarding experience — trải nghiệm đáng giá
- experience difficulties — gặp khó khăn
Họ từ
experienced (adj.) · inexperienced (adj.) · inexperience (n.)
💡 Khi nghĩa là kinh nghiệm nói chung thì không đếm được; khi nghĩa là một trải nghiệm cụ thể thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →