expenditure

Anh /ɪkˈspendɪtʃə/Mỹ /ɪkˈspendɪtʃər/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ expenditure

Nghĩa của expenditure

  1. n.chi tiêu; khoản chimoney spent on something
  2. n.sự tiêu hao sức lực hoặc thời gianthe use of time, energy, or effort

Câu ví dụ

We track our monthly expenditure in a small notebook.

Chúng tôi ghi lại chi tiêu hằng tháng trong một cuốn sổ nhỏ.

Higher public expenditure on preventive healthcare could reduce the long-term cost of treating chronic diseases.

Tăng chi tiêu công cho y tế dự phòng có thể làm giảm chi phí dài hạn để điều trị các bệnh mạn tính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

expend (v.)

Đồng nghĩa

spending, outlay

💡 Thường là danh từ không đếm được; expenditure on đi kèm đối tượng được chi tiêu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← telecommunicationretention →