exhausted

Anh /ɪɡˈzɔːstɪd/Mỹ /ɪɡˈzɔːstɪd/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ exhausted

Nghĩa của exhausted

  1. adj.kiệt sức; mệt lảextremely tired and lacking energy
  2. adj.bị cạn kiệt; đã dùng hếtcompletely used up, with nothing remaining

Câu ví dụ

After carrying those boxes upstairs, I felt completely exhausted.

Sau khi khiêng những thùng đồ đó lên lầu, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.

Employees who are constantly exhausted may struggle to concentrate, increasing the risk of mistakes at work.

Nhân viên thường xuyên kiệt sức có thể khó tập trung, làm tăng nguy cơ mắc lỗi trong công việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

exhaust (v.) · exhaustion (n.) · exhausting (adj.)

Đồng nghĩa

worn out, drained

Trái nghĩa

energetic, refreshed

💡 Người cảm thấy mệt dùng exhausted; việc làm người ta mệt dùng exhausting.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shockedenjoyment →