exert

Anh /ɪɡˈzɜːt/Mỹ /ɪɡˈzɝːt/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ exert

Nghĩa của exert

  1. v.tác động; sử dụng (lực, ảnh hưởng)To apply force, influence, or authority.
  2. v.gắng sức; nỗ lựcTo make a strong physical or mental effort.

Câu ví dụ

You must exert steady pressure to open this lid.

Bạn phải tác động một lực đều đặn để mở nắp này.

Parents can exert considerable influence on children's eating habits by preparing balanced meals at home.

Cha mẹ có thể gây ảnh hưởng đáng kể đến thói quen ăn uống của con cái bằng cách chuẩn bị bữa ăn cân bằng tại nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

exertion (n.)

💡 Thường đi với pressure, influence; exert oneself nghĩa là nỗ lực hết mình.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← precariousrecollect →