recollect

Anh /ˌrekəˈlekt/Mỹ /ˌrekəˈlekt/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ recollect

Nghĩa của recollect

  1. v.nhớ lại; hồi tưởngremember something from the past, sometimes with effort

Câu ví dụ

I clearly recollect meeting her outside the village bakery.

Tôi nhớ rất rõ đã gặp cô ấy bên ngoài tiệm bánh mì trong làng.

Older residents often recollect a time when public spaces played a greater role in community life.

Những cư dân lớn tuổi thường hồi tưởng lại thời kỳ khi không gian công cộng đóng vai trò lớn hơn trong đời sống cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

recollection (n.)

Đồng nghĩa

remember, recall

Trái nghĩa

forget

💡 Trang trọng hơn remember; dùng recollect doing chứ không dùng recollect to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exertcondolence →