except

Anh /ɪkˈsept/Mỹ /ɪkˈsept/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ except

Nghĩa của except

  1. prep.ngoại trừ; trừNot including a particular person or thing.
  2. conj.chỉ có điều; ngoại trừ trường hợpUsed to introduce a fact limiting what was just said.

Câu ví dụ

Everyone except my brother wanted to walk home.

Tất cả mọi người trừ anh trai tôi đều muốn đi bộ về nhà.

The proposed transport policy benefits most residents, except those living in remote rural communities.

Chính sách giao thông được đề xuất mang lại lợi ích cho đa số cư dân, ngoại trừ những người sống ở các cộng đồng nông thôn hẻo lánh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

exception (n.) · exceptional (adj.) · exceptionally (adv.)

Đồng nghĩa

excluding, apart from

Trái nghĩa

including

💡 except loại trừ ra khỏi phạm vi; besides nghĩa là còn bao gồm thêm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pancakestill →