still

Anh /stɪl/Mỹ /stɪl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ still

Nghĩa của still

  1. adv.vẫn; vẫn cònContinuing up to a particular time without stopping or changing.
  2. adj.yên tĩnh; đứng yênNot moving.
  3. adv.tuy vậy; tuy nhiênDespite what has just been said.

Câu ví dụ

It is nearly midnight, but my sister is still awake.

Đã gần nửa đêm rồi, nhưng chị tôi vẫn còn thức.

Despite improvements in public transport, many commuters still rely on private cars because services remain unreliable in rural areas.

Mặc dù giao thông công cộng đã được cải thiện, nhiều người đi làm vẫn phụ thuộc vào xe riêng vì dịch vụ ở khu vực nông thôn vẫn chưa đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stillness (n.)

💡 Khi nghĩa là vẫn, still thường đứng trước động từ thường và sau động từ be.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exceptfresh →