excavate

Anh /ˈekskəveɪt/Mỹ /ˈekskəveɪt/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ excavate

Nghĩa của excavate

  1. v.đào; khoétto dig into ground and remove earth
  2. v.khai quật (di tích, hiện vật)to uncover ancient objects or buildings by carefully removing earth

Câu ví dụ

Workers excavated a deep hole for our new pool.

Công nhân đã đào một cái hố sâu cho hồ bơi mới của chúng tôi.

Archaeologists excavate ancient settlements to discover how earlier communities adapted to environmental changes and developed farming techniques.

Các nhà khảo cổ khai quật những khu định cư cổ để tìm hiểu cách các cộng đồng xưa thích nghi với thay đổi môi trường và phát triển kỹ thuật canh tác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

excavation (n.) · excavator (n.)

Đồng nghĩa

dig, unearth

💡 excavate dùng được cho đào công trình lẫn khai quật khảo cổ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← obstructionultimatum →