evolution
Anh /ˌiːvəˈluːʃən/Mỹ /ˌevəˈluːʃən/
B2Khoa học
Nghĩa của evolution
- n.tiến hóa; sự tiến hóaGradual changes in living things over many generations.
- n.sự phát triển; sự tiến triểnThe gradual development of something over time.
Câu ví dụ
The museum uses bird skeletons to explain evolution.
Bảo tàng dùng bộ xương chim để giải thích quá trình tiến hóa.
The evolution of digital technology has transformed how people communicate, study and access public services.
Sự phát triển của công nghệ số đã thay đổi cách mọi người giao tiếp, học tập và tiếp cận các dịch vụ công.
Cụm từ thường gặp
- the theory of evolution — thuyết tiến hóa
- human evolution — tiến hóa của con người
- biological evolution — tiến hóa sinh học
- the evolution of technology — sự phát triển của công nghệ
Họ từ
evolve (v.) · evolutionary (adj.)
💡 evolution là tiến hóa; thuyết tiến hóa dùng the theory of evolution.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →